ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绸缎
chóu duàn
Tơ lụa, vải lụa nói chung
Hán việt: trù đoạn
—

Gợi nhớ

Từ "绸缎" (chóu duàn) mang nghĩa "Tơ lụa, vải lụa nói chung", kết hợp bởi 绸 (chóu - trù): "lụa" + 缎 (duàn - đoạn): "Vải satin". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绸: Những sợi tơ tằm (纟) được dệt kín chu đáo (周) khắp mặt vải tạo nên tấm lụa mịn màng, óng ả (绸). • Chữ 缎: Những sợi tơ tằm (纟) thượng hạng được dệt tỉ mỉ qua từng công đoạn (段) sẽ làm nên tấm vải đoạn, vải satin óng ả (缎).

Thành phần cấu tạo

绸缎
chóu duàn
Tơ lụa, vải lụa nói chung
绸
chóu • trù
lụa
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
缎
duàn • đoạn
Vải satin
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
段
Chữ Đoàn
Đoạn, phần / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tơ lụa, vải lụa nói chung
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里de的chóuduàn绸缎shǒugǎn手感fēicháng非常sī丝huá滑。
Vải tơ lụa ở đây sờ vào cảm giác rất mượt mà.
The silk and satin here feel very smooth to the touch.
zài在gǔdài古代,chóuduàn绸缎shì是guìzú贵族cái才néng能chuāndài穿戴de的shēchǐpǐn奢侈品。
Vào thời cổ đại, lụa là gấm vóc là món đồ xa xỉ chỉ có quý tộc mới được mặc.
In ancient times, silks and satins were luxury goods that only nobles could wear.
shāngdiàn商店lǐ里chénliè陈列zhe着gèshìgèyàng各式各样de的jīngměi精美chóuduàn绸缎。
Trong cửa hàng bày biện đủ các loại tơ lụa tinh xảo đẹp mắt.
All kinds of exquisite silks and satins are on display in the shop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây