ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绸带
chóudài
dải lụa, ruy băng (thường dùng để trang trí, gói quà hoặc múa).
Hán việt: trù đới
HSK 5/6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "绸带" (chóudài) mang nghĩa "Ruy băng", kết hợp bởi 绸 (chóu - trù): "lụa" + 带 (dài - đới): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绸: Những sợi tơ tằm (纟) được dệt kín chu đáo (周) khắp mặt vải tạo nên tấm lụa mịn màng, óng ả (绸). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带).

Thành phần cấu tạo

绸带
chóudài
Ruy băng
绸
chóu • trù
lụa
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dải lụa, ruy băng (thường dùng để trang trí, gói quà hoặc múa).
Ví dụ (5)
tā她zài在lǐwù礼物hé盒shàng上xì系le了yì一tiáo条piàoliang漂亮de的hóng红chóudài绸带。
Cô ấy thắt một dải ruy băng lụa màu đỏ tuyệt đẹp trên hộp quà.
She tied a beautiful red ribbon around the gift box.
zhè这jiàn件qúnzi裙子de的yāobù腰部yǒu有yì一gēn根sī丝zhì质de的chóudài绸带。
Phần eo của chiếc váy này có một dải đai bằng lụa.
There is a silky ribbon at the waist of this dress.
tǐcāo体操yùndòngyuán运动员huīwǔ挥舞zhe着cǎisè彩色de的chóudài绸带zài在tiàowǔ跳舞。
Vận động viên thể dục dụng cụ đang múa vẫy những dải lụa nhiều màu sắc.
The gymnast danced while waving a colorful ribbon.
kāiyè开业diǎnlǐ典礼shàng上,jiābīn嘉宾men们yìqǐ一起jiǎnduàn剪断le了hóng红chóudài绸带。
Trong lễ khai trương, các vị khách mời đã cùng nhau cắt băng (dải lụa đỏ) khánh thành.
At the opening ceremony, the guests cut the red ribbon together.
fēngchuī风吹guòlái过来,shù树shàng上de的chóudài绸带suífēng随风piāoyáng飘扬。
Gió thổi qua, dải lụa trên cây tung bay theo gió.
When the wind blew, the ribbons on the tree fluttered in the breeze.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây