透明胶带
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "透明胶带" (tòumíngjiāodài) nghĩa là "Băng keo trong", ghép bởi: 透 (tòu): Xuyên qua + 明 (míng): sáng + 胶 (jiāo): keo + 带 (dài): mang.
Thành phần cấu tạo
透明胶带
Băng keo trong
辶
秀
日
月
交
卅
Hình ảnh:

Phân tích từ 透明胶带
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Băng keo trong
Ví dụ (3)
她用透明胶带贴照片。
Cô ấy dùng băng keo trong dán ảnh.
She used clear tape to stick up the photos.
透明胶带不太明显。
Băng keo trong không quá dễ thấy.
Clear tape is not very noticeable.
办公室需要几卷透明胶带。
Văn phòng cần vài cuộn băng keo trong.
The office needs a few rolls of clear tape.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây