ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
透明胶带
tòumíngjiāodài
Băng keo trong
Hán việt: thấu minh giao đới
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "透明胶带" (tòumíngjiāodài) nghĩa là "Băng keo trong", ghép bởi: 透 (tòu): Xuyên qua + 明 (míng): sáng + 胶 (jiāo): keo + 带 (dài): mang.

Thành phần cấu tạo

透明胶带
tòumíngjiāodài
Băng keo trong
辶
秀
日
月
交
卅

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Băng keo trong
Ví dụ (3)
tā她yòng用tòumíng透明jiāodài胶带tiē贴zhàopiān照片。
Cô ấy dùng băng keo trong dán ảnh.
She used clear tape to stick up the photos.
tòumíng透明jiāodài胶带bú不tài太míngxiǎn明显。
Băng keo trong không quá dễ thấy.
Clear tape is not very noticeable.
bàngōngshì办公室xūyào需要jǐ几juǎn卷tòumíng透明jiāodài胶带。
Văn phòng cần vài cuộn băng keo trong.
The office needs a few rolls of clear tape.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây