ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绸结子
chóu jié zi
Nơ lụa, nút thắt bằng lụa
Hán việt: trù kết tử
—

Gợi nhớ

Từ "绸结子" (chóu jié zi) mang nghĩa "Nơ lụa, nút thắt bằng lụa", kết hợp bởi 绸 (chóu - trù): "lụa" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绸: Những sợi tơ tằm (纟) được dệt kín chu đáo (周) khắp mặt vải tạo nên tấm lụa mịn màng, óng ả (绸). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

绸结子
chóu jié zi
Nơ lụa, nút thắt bằng lụa
绸
chóu • trù
lụa
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nơ lụa, nút thắt bằng lụa
Ví dụ (3)
lǐhé礼盒shàngmiàn上面xì系zhe着yí一gè个jīngměi精美de的hóngsè红色chóu绸jié结zi子。
Trên hộp quà có thắt một chiếc nơ lụa màu đỏ tinh xảo.
An exquisite red silk bow is tied on top of the gift box.
tā她de的tóufa头发shàng上bié别zhe着yí一gè个lǜsè绿色de的chóu绸jié结zi子zuò做zhuāngshì装饰。
Trên tóc cô ấy cài một chiếc nơ lụa màu xanh lá cây để trang trí.
She wore a green silk bow in her hair as an ornament.
xiǎo小nǚhái女孩yòng用chóu绸jié结zi子bǎ把zìjǐ自己de的xiǎobiànzi小辫子zhā扎le了qǐlái起来。
Cô bé dùng chiếc nơ lụa để buộc bím tóc nhỏ của mình lại.
The little girl tied up her pigtails with silk ribbons.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây