ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出丑
chūchǒu
mất mặt, làm trò cười, bẽ mặt, lố bịch (tự làm mình xấu hổ trước đám đông).
Hán việt: xuất sửu
HSK 5/6
—

Gợi nhớ

Từ "出丑" (chūchǒu) mang nghĩa "bẽ mặt", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 丑 (chǒu - sửu): "Xấu xí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 丑: Hình bàn tay co quắp nắm chặt lấy vật trông gồ ghề, thô kệch, mở rộng nghĩa chỉ tướng mạo xấu xí hoặc ngôi thứ hai trong địa chi (丑).

Thành phần cấu tạo

出丑
chūchǒu
bẽ mặt
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
丑
chǒu • sửu
Xấu xí
丑
Bộ Sửu
Hình bàn tay vặn xoắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mất mặt, làm trò cười, bẽ mặt, lố bịch (tự làm mình xấu hổ trước đám đông).
Ví dụ (5)
tā他zài在táishàng台上wàng忘cí词le了,dāngzhòng当众chūchǒu出丑,liǎnhóng脸红dào到le了bózi脖子gēn根。
Anh ấy quên lời trên sân khấu, mất mặt trước đám đông, mặt đỏ tía tai.
He forgot his lines on stage and made a fool of himself in public, blushing all the way down to his neck.
bié别pà怕chūchǒu出丑,xué学wàiyǔ外语jiù就shì是yào要dàdǎn大胆de地kāikǒu开口shuō说。
Đừng sợ bị cười (mất mặt), học ngoại ngữ chính là phải mạnh dạn mở miệng nói.
Don't be afraid of making a fool of yourself; when learning a foreign language, you have to be bold and speak up.
wèile为了bú不ràng让zìjǐ自己zài在xǐhuan喜欢de的nǚhái女孩miànqián面前chūchǒu出丑,tā他liànxí练习le了hěn很jiǔ久。
Để không làm trò cười trước mặt cô gái mình thích, anh ấy đã luyện tập rất lâu.
To avoid embarrassing himself in front of the girl he liked, he practiced for a long time.
tā他hēzuì喝醉le了jiǔ酒,zài在dàjiē大街shàng上dàhǎn大喊dàjiào大叫,zhēn真shì是chū出jǐn尽le了chǒu丑。
Anh ta uống say, la hét om sòm ngoài phố, thật là mất hết cả mặt mũi.
He got drunk and shouted in the street, completely making a fool of himself.
nàtiān那天wǒ我bǎ把yīfu衣服chuān穿fǎn反le了,dào到le了gōngsī公司cái才fāxiàn发现,jiǎnzhí简直chūchǒu出丑sǐ死le了。
Hôm đó tôi mặc ngược áo, đến công ty mới phát hiện ra, đúng là xấu hổ chết đi được.
That day I put my clothes on inside out and didn't realize it until I got to the office—I was so embarrassed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây