ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丑闻
chǒuwén
bê bối, vụ tai tiếng
Hán việt: sửu văn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "丑闻" (chǒuwén) mang nghĩa "bê bối, vụ tai tiếng", kết hợp bởi 丑 (chǒu - sửu): "Xấu xí" + 闻 (wén - văn): "nghe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丑: Hình bàn tay co quắp nắm chặt lấy vật trông gồ ghề, thô kệch, mở rộng nghĩa chỉ tướng mạo xấu xí hoặc ngôi thứ hai trong địa chi (丑). • Chữ 闻: Nghiêng đôi tai (耳) lắng nghe âm thanh vọng qua cánh cửa gỗ (门) để nghe ngóng tin tức và ngửi hương gió thoảng (闻).

Thành phần cấu tạo

丑闻
chǒuwén
bê bối, vụ tai tiếng
丑
chǒu • sửu
Xấu xí
丑
Bộ Sửu
Hình bàn tay vặn xoắn
闻
wén • văn
nghe
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
耳
Bộ Nhĩ
Tai (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bê bối, vụ tai tiếng
Ví dụ (5)
zhè这wèi位zhèngzhìjiā政治家yīn因tānfǔ贪腐chǒuwén丑闻ér而cízhí辞职。
Chính trị gia này đã từ chức do vụ bê bối tham nhũng.
The politician resigned because of a corruption scandal.
gōngsī公司shìtú试图yǎngài掩盖zhè这qǐ起chǒuwén丑闻。
Công ty đã cố gắng che đậy vụ tai tiếng này.
The company tried to cover up the scandal.
nà那gè个chǒuwén丑闻huǐ毁le了tā他de的zhíyè职业shēngyá生涯。
Vụ bê bối đó đã hủy hoại sự nghiệp của anh ấy.
That scandal ruined his career.
méitǐ媒体jiēlù揭露le了yì一zhuāng桩jùdà巨大de的cáiwù财务chǒuwén丑闻。
Truyền thông đã phanh phui một vụ bê bối tài chính khổng lồ.
The media exposed a huge financial scandal.
tā他zuìjìn最近juǎnrù卷入le了yì一chǎng场chǒuwén丑闻。
Gần đây anh ta đã vướng vào một vụ tai tiếng.
He has recently become embroiled in a scandal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây