ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耳闻目睹
ěrwén-mùdǔ
tai nghe mắt thấy, chứng kiến tận mắt
Hán việt: nhĩ văn mục đổ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "耳闻目睹" (ěrwén-mùdǔ) mang nghĩa "tai nghe mắt thấy, chứng kiến tận mắt", kết hợp bởi 耳 (ěr - nhĩ): "tai" + 闻 (wén - văn): "nghe" + 目 (mù - mục): "mắt" + 睹 (dǔ - đổ): "Nhìn thấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 耳: Đường nét vẽ lại hình vành tai bên ngoài và ống thính giác bên trong giúp con người lắng nghe âm thanh chính là cái tai, lỗ tai (耳). • Chữ 闻: Nghiêng đôi tai (耳) lắng nghe âm thanh vọng qua cánh cửa gỗ (门) để nghe ngóng tin tức và ngửi hương gió thoảng (闻). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 睹: Đôi mắt (目) của người đứng xem (者) trực tiếp nhìn rõ toàn bộ sự việc, tận mắt chứng kiến và trông thấy (睹).

Thành phần cấu tạo

耳闻目睹
ěrwén-mùdǔ
tai nghe mắt thấy, chứng kiến tận mắt
耳
ěr • nhĩ
tai
耳
Bộ Nhĩ
Hình lỗ tai người
闻
wén • văn
nghe
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
耳
Bộ Nhĩ
Hình lỗ tai người
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
睹
dǔ • đổ
Nhìn thấy
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tai nghe mắt thấy, chứng kiến tận mắt
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事shì是wǒ我ěrwénmùdǔ耳闻目睹de的,juéduì绝对méiyǒu没有bàndiǎn半点xūjiǎ虚假。
Chuyện này là do tôi tai nghe mắt thấy, tuyệt đối không có nửa điểm dối trá.
I saw and heard this matter myself, so there is absolutely not the slightest falsehood in it.
jīngguò经过zhèxiē这些nián年de的ěrwénmùdǔ耳闻目睹,tā他shēnshēn深深tǐhuì体会dào到le了shēnghuó生活de的jiānxīn艰辛。
Trải qua những gì tai nghe mắt thấy bao năm qua, anh ấy đã thấu hiểu sâu sắc sự gian khổ của cuộc sống.
Through what he had personally seen and heard over the years, he came to deeply appreciate the hardships of life.
jìzhě记者jiāng将zìjǐ自己zài在zhàn战qū区de的ěrwénmùdǔ耳闻目睹xiěchéng写成le了yì一piān篇shēngdòng生动de的bàodào报道。
Phóng viên đã viết những gì mình chứng kiến tận mắt ở vùng chiến sự thành một bài báo cáo sinh động.
The reporter turned what he had personally seen and heard in the war zone into a vivid report.
zhǐyǒu只有ěrwénmùdǔ耳闻目睹,nǐ你cái才huì会xiāngxìn相信zhè这gè个shìjiè世界shàng上yǒu有zhèyàng这样de的qíjì奇迹。
Chỉ khi tai nghe mắt thấy, bạn mới tin trên đời này có kỳ tích như vậy.
Only when you see it with your own eyes and hear it with your own ears will you believe that such miracles exist in this world.
zuòwéi作为yí一gè个ěrwénmùdǔ耳闻目睹zhě者,tā他xiàng向jǐngchá警察xiángxì详细miáoshù描述le了shìgù事故de的jīngguò经过。
Là một người chứng kiến tận mắt, anh ta đã miêu tả chi tiết diễn biến vụ tai nạn cho cảnh sát.
As an eyewitness, he gave the police a detailed account of how the accident happened.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây