耳
一丨丨一一一
6
只
HSK 2
—
Gợi nhớ
Đường nét vẽ lại hình vành tai bên ngoài và ống thính giác bên trong giúp con người lắng nghe âm thanh chính là cái tai, lỗ tai (耳).
Thành phần cấu tạo
耳
tai, lỗ tai
耳
Bộ Nhĩ
Hình lỗ tai người
Hình ảnh:


Từ ghép (29)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:tai, lỗ tai
Ví dụ (5)
她的耳朵很小。
Lỗ tai của cô ấy rất nhỏ.
Her ears are very small.
我的左耳有点痛。
Lỗ tai trái của tôi hơi đau.
My left ear hurts a little.
大象的耳朵很大。
Lỗ tai của con voi rất to.
An elephant's ears are very large.
他戴着耳机听音乐。
Anh ấy đeo tai nghe để nghe nhạc.
He is wearing headphones and listening to music.
她戴着一对金耳环。
Cô ấy đeo một đôi khuyên tai vàng.
She is wearing a pair of gold earrings.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây