贰
一一一丨フノ丶フ丶
9
HSK 3
Số từ
Gợi nhớ
Cầm cọc gỗ (弋) khắc rành rọt hai vạch (二) lên sổ tiền bạc (贝) để chống gian lận, đó là chữ số hai dùng trong tài chính hoặc kẻ hai lòng (贰).
Thành phần cấu tạo
贰
số hai dạng viết tài chính; hai lòng, phản bội
弋
Bộ Dặc
Bắn tên, cọc gỗ (bao góc trên phải)
二
Bộ Nhị
Số hai (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
số từ / động từ
Nghĩa:số hai dạng viết tài chính; hai lòng, phản bội
Ví dụ (5)
支票上的金额是人民币贰佰元整。
Số tiền trên séc là đúng hai trăm nhân dân tệ.
The amount on the check is exactly 200 yuan.
合同签订日期为贰零贰叁年伍月拾日。
Ngày ký hợp đồng là ngày 10 tháng 5 năm 2023.
The contract is dated May 10, 2023.
收据上写明收到定金贰万元。
Trên biên lai ghi rõ đã nhận hai mươi ngàn nhân dân tệ tiền đặt cọc.
The receipt states that a deposit of 20,000 yuan has been received.
在填写银行汇款单时,“二”必须写成大写的“贰”。
Khi điền phiếu chuyển tiền ngân hàng, số "hai" phải được viết thành chữ đại tự là "Nhị" (贰).
When filling out a bank remittance form, the character "二" must be written in its formal financial form, "贰."
本次发票的总计金额为壹万贰仟元。
Tổng số tiền của hóa đơn lần này là mười hai ngàn nhân dân tệ.
The total amount of this invoice is 12,000 yuan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây