ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舌耳
shé'ěr
tai lưỡi gà
Hán việt: thiệt nhĩ
—

Gợi nhớ

Từ "舌耳" (shé'ěr) mang nghĩa "tai lưỡi gà", kết hợp bởi 舌 (shé - thiệt): "Cái lưỡi" + 耳 (ěr - nhĩ): "tai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 舌: Bộ phận (千) nhô ra từ trong khoang miệng (口) giúp con người nếm mùi vị và phát âm chính là cái lưỡi (舌). • Chữ 耳: Đường nét vẽ lại hình vành tai bên ngoài và ống thính giác bên trong giúp con người lắng nghe âm thanh chính là cái tai, lỗ tai (耳).

Thành phần cấu tạo

舌耳
shé'ěr
tai lưỡi gà
舌
shé • thiệt
Cái lưỡi
舌
Bộ Thiệt
Hình cái lưỡi thè ra từ miệng
耳
ěr • nhĩ
tai
耳
Bộ Nhĩ
Hình lỗ tai người

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tai lưỡi gà
Ví dụ (3)
shé'ěr舌耳kěyǐ可以gùdìng固定xiéshé鞋舌。
Tai lưỡi gà có thể cố định lưỡi gà giày.
The tongue loop holds the shoe tongue in place.
gōngrén工人zhèngzài正在fèng缝shé'ěr舌耳。
Công nhân đang may tai lưỡi gà.
The worker is sewing the tongue loop.
shé'ěr舌耳wèizhi位置bù不néng能piān偏。
Vị trí tai lưỡi gà không được lệch.
The position of the tongue loop must not be off-center.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây