舌头
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Bộ phận có phần đầu tròn linh hoạt (头: đầu) nhô ra từ trong khoang miệng (舌: bộ Thiệt) giúp con người nếm trọn hương vị đắng cay ngọt bùi và phát âm rõ chữ chính là cái "lưỡi" (舌头).
Hình ảnh:

Phân tích từ 舌头
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lưỡi
Ví dụ (3)
舌头可以帮助我们尝味道。
Lưỡi có thể giúp chúng ta nếm mùi vị.
The tongue helps us taste flavors.
他不小心咬到了舌头。
Anh ấy vô tình cắn trúng lưỡi.
He accidentally bit his tongue.
医生让孩子伸出舌头。
Bác sĩ bảo đứa trẻ thè lưỡi ra.
The doctor asked the child to stick out his tongue.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây