ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舌头
shétou
Lưỡi
Hán việt: thiệt đầu
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Bộ phận có phần đầu tròn linh hoạt (头: đầu) nhô ra từ trong khoang miệng (舌: bộ Thiệt) giúp con người nếm trọn hương vị đắng cay ngọt bùi và phát âm rõ chữ chính là cái "lưỡi" (舌头).

Thành phần cấu tạo

舌头
shétou
Lưỡi
舌
shé • thiệt
Cái lưỡi
舌
Bộ Thiệt
Hình cái lưỡi thè ra từ miệng
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lưỡi
Ví dụ (3)
shétou舌头kěyǐ可以bāngzhù帮助wǒmen我们cháng尝wèidào味道。
Lưỡi có thể giúp chúng ta nếm mùi vị.
The tongue helps us taste flavors.
tā他bù不xiǎoxīn小心yǎo咬dào到le了shétou舌头。
Anh ấy vô tình cắn trúng lưỡi.
He accidentally bit his tongue.
yīshēng医生ràng让háizi孩子shēnchū伸出shétou舌头。
Bác sĩ bảo đứa trẻ thè lưỡi ra.
The doctor asked the child to stick out his tongue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây