ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
耳环
ěrhuán
bông tai, hoa tai, khuyên tai.
Hán việt: nhĩ hoàn
只, 对
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Vòng ngọc tròn trịa (环 - hoàn: bộ Ngọc 王) lấp lánh được đeo điểm xuyết ngay trên vành tai (耳 - nhĩ) tạo nên món trang sức duyên dáng gọi là "khuyên tai" (耳环).

Thành phần cấu tạo

耳环
ěrhuán
Khuyên tai
耳
ěr • nhĩ
tai
耳
Bộ Nhĩ
Hình lỗ tai người
环
huán • hoàn
vòng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bông tai, hoa tai, khuyên tai.
Ví dụ (5)
zhè这duì对ěrhuán耳环hěn很shìhé适合nǐ你。
Đôi bông tai này rất hợp với bạn.
This pair of earrings suits you very well.
wǒ我bù不xiǎoxīn小心nòng弄diū丢le了yì一zhī只ěrhuán耳环。
Tôi không cẩn thận làm mất một chiếc bông tai rồi.
I accidentally lost one earring.
tā她jīntiān今天dài戴le了yí一duì对jīn金ěrhuán耳环。
Hôm nay cô ấy đeo một đôi khuyên tai vàng.
She is wearing a pair of gold earrings today.
sòng送nǐ你yí一duì对ěrhuán耳环zuòwéi作为shēngrì生日lǐwù礼物。
Tặng bạn một đôi bông tai làm quà sinh nhật.
I'm giving you a pair of earrings as a birthday gift.
zhè这zhǒng种kuǎnshì款式de的ěrhuán耳环xiànzài现在hěn很liúxíng流行。
Kiểu dáng bông tai này hiện nay rất thịnh hành.
This style of earrings is very popular right now.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây