ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雪耳
xuě'ěr
Nấm tuyết
Hán việt: tuyết nhĩ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "雪耳" (xuě'ěr) nghĩa là "Nấm tuyết", ghép bởi: 雪 (xuě): tuyết + 耳 (ěr): tai.

Thành phần cấu tạo

雪耳
xuě'ěr
Nấm tuyết
雨
彐
耳

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nấm tuyết
Ví dụ (3)
xuě'ěr雪耳kěyǐ可以zuò做tián甜tāng汤。
Nấm tuyết có thể nấu chè.
Snow fungus can be used to make sweet soup.
gān干xuě'ěr雪耳xūyào需要xiān先pào泡fā发。
Nấm tuyết khô cần ngâm nở trước.
Dried snow fungus needs to be soaked and rehydrated first.
zhè这wǎn碗xuě'ěr雪耳tāng汤hěn很qīngtián清甜。
Bát chè nấm tuyết này rất ngọt thanh.
This bowl of snow fungus soup is lightly sweet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây