ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
简陋
jiǎnlòu
sơ sài, tồi tàn, đơn sơ, thiếu thốn (về tiện nghi, vật chất).
Hán việt: giản lậu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "简陋" (jiǎnlòu) mang nghĩa "đơn sơ", kết hợp bởi 简 (jiǎn - giản): "đơn giản" + 陋 (lòu - lậu): "Đơn sơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 简: Người xưa viết chữ lên thẻ tre (⺮) có khoảng trống ở giữa (间) rất cô đọng và dễ hiểu, tạo nên sự đơn giản, ngắn gọn (简). • Chữ 陋: Căn lều nhỏ (丙) dựng tạm bên sườn gò đất hẹp (阝) thiếu thốn tiện nghi gợi lên cảnh sống đơn sơ, thô sơ (陋).

Thành phần cấu tạo

简陋
jiǎnlòu
đơn sơ
简
jiǎn • giản
đơn giản
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
间
Chữ Gian, Gián
giữa, khoảng / âm đọc (phía dưới)
陋
lòu • lậu
Đơn sơ
阝
Bộ Phụ
Gò đất, vách núi hẹp (bên trái)
丙
Chữ Bính
Khung lều che tạm bên trong (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sơ sài, tồi tàn, đơn sơ, thiếu thốn (về tiện nghi, vật chất).
Ví dụ (5)
suīrán虽然zhùchù住处jiǎnlòu简陋,dàn但tāmen他们shēnghuó生活de得hěn很kāixīn开心。
Tuy chỗ ở tồi tàn (sơ sài), nhưng họ sống rất vui vẻ.
Although their living quarters were crude, they lived happily.
zhè这suǒ所xiāngcūn乡村xuéxiào学校de的jiàoxuéshèbèi教学设备fēicháng非常jiǎnlòu简陋。
Thiết bị dạy học của ngôi trường làng này vô cùng thiếu thốn (sơ sài).
The teaching equipment at this rural school is very rudimentary.
tā他zài在yì一jiān间jiǎnlòu简陋de的dìxiàshì地下室lǐ里wánchéng完成le了zhè这bù部wěidà伟大de的zuòpǐn作品。
Anh ấy đã hoàn thành tác phẩm vĩ đại này trong một căn hầm ngầm tồi tàn.
He completed this great work in a shabby basement room.
yóuyú由于tiáojiàn条件jiǎnlòu简陋,shíyàn实验hěn很nán难jìnxíng进行xiàqù下去。
Do điều kiện sơ sài thiếu thốn, thí nghiệm rất khó tiếp tục tiến hành.
Because the conditions were so rudimentary, it was difficult for the experiment to continue.
gōngrén工人men们zhù住zài在gōngdì工地páng旁dājiàn搭建de的jiǎnlòu简陋gōng工pénglǐ棚里。
Các công nhân sống trong những lán trại sơ sài được dựng cạnh công trường.
The workers lived in crude temporary sheds built next to the construction site.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây