ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
简称
jiǎnchēng
tên viết tắt, cách gọi tắt
Hán việt: giản xưng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "简称" (jiǎnchēng) mang nghĩa "tên viết tắt, cách gọi tắt", kết hợp bởi 简 (jiǎn - giản): "đơn giản" + 称 (chēng / chèn / chèng - xưng): "gọi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 简: Người xưa viết chữ lên thẻ tre (⺮) có khoảng trống ở giữa (间) rất cô đọng và dễ hiểu, tạo nên sự đơn giản, ngắn gọn (简). • Chữ 称: Tay nâng bó lúa chín nặng hạt (禾) đem đo trước mặt bạn (尔) xem có vừa vặn, tương xứng với tên gọi hay không (称).

Thành phần cấu tạo

简称
jiǎnchēng
tên viết tắt, cách gọi tắt
简
jiǎn • giản
đơn giản
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
间
Chữ Gian, Gián
giữa, khoảng / âm đọc (phía dưới)
称
chēng / chèn / chèng • xưng
gọi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi, anh/chị (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:tên viết tắt, cách gọi tắt
Ví dụ (5)
běijīngdàxué北京大学jiǎnchēng简称běi北dà大。
Đại học Bắc Kinh gọi tắt là Bắc Đại.
Peking University is abbreviated as Beida.
zhōnghuárénmíngònghéguó中华人民共和国jiǎnchēng简称zhōngguó中国。
Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa gọi tắt là Trung Quốc.
The People's Republic of China is abbreviated as China.
zhè这jiā家gōngsī公司de的quán全míng名tài太cháng长,suǒyǐ所以wǒmen我们tōngcháng通常yòng用tā它de的jiǎnchēng简称。
Tên đầy đủ của công ty này quá dài, vì vậy chúng tôi thường dùng tên viết tắt của nó.
The full name of this company is too long, so we usually use its abbreviation.
“qīng清huá华”shì是qīng清huá华dàxué大学de的jiǎnchēng简称。
"Thanh Hoa" là cách gọi tắt của Đại học Thanh Hoa.
"Qinghua" is the abbreviated name for Tsinghua University.
shìjièwèishēngzǔzhī世界卫生组织jiǎnchēng简称shì世wèi卫zǔzhī组织。
Tổ chức Y tế Thế giới được gọi tắt là WHO.
The World Health Organization is abbreviated as the WHO.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây