ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
简化
jiǎnhuà
đơn giản hóa, làm cho đơn giản, lược bớt.
Hán việt: giản hóa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "简化" (jiǎnhuà) mang nghĩa "đơn giản hóa", kết hợp bởi 简 (jiǎn - giản): "đơn giản" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 简: Người xưa viết chữ lên thẻ tre (⺮) có khoảng trống ở giữa (间) rất cô đọng và dễ hiểu, tạo nên sự đơn giản, ngắn gọn (简). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

简化
jiǎnhuà
đơn giản hóa
简
jiǎn • giản
đơn giản
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
间
Chữ Gian, Gián
giữa, khoảng / âm đọc (phía dưới)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đơn giản hóa, làm cho đơn giản, lược bớt.
Ví dụ (5)
wèile为了tígāo提高xiàolǜ效率,gōngsī公司juédìng决定jiǎnhuà简化shěnpī审批shǒuxù手续。
Để nâng cao hiệu suất, công ty quyết định đơn giản hóa thủ tục phê duyệt.
To improve efficiency, the company decided to streamline the approval procedures.
hànzì汉字jiǎnhuà简化fāng'àn方案dàdà大大jiàngdī降低le了shízì识字de的nándù难度。
Phương án đơn giản hóa chữ Hán đã làm giảm đáng kể độ khó của việc nhận mặt chữ.
The Chinese character simplification scheme greatly reduced the difficulty of becoming literate.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会jiǎnhuà简化shēnghuó生活,jiǎnshǎo减少búbìyào不必要de的yùwàng欲望。
Chúng ta phải học cách đơn giản hóa cuộc sống, giảm bớt những ham muốn không cần thiết.
We need to learn to simplify our lives and reduce unnecessary desires.
zhè这gè个fùzá复杂de的lǐlùn理论bèi被tā他jiǎnhuà简化chéng成le了yí一gè个tōngsúyìdǒng通俗易懂de的gùshì故事。
Lý thuyết phức tạp này đã được anh ấy đơn giản hóa thành một câu chuyện dễ hiểu.
He simplified this complex theory into an easy-to-understand story.
tōngguò通过jiǎnhuà简化liúchéng流程,kèhù客户de的děngdài等待shíjiān时间suōduǎn缩短le了yíbàn一半。
Thông qua việc đơn giản hóa quy trình, thời gian chờ đợi của khách hàng đã rút ngắn một nửa.
By simplifying the process, customers' waiting time was cut in half.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây