ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
简历
jiǎnlì
sơ yếu lý lịch, hồ sơ xin việc, CV (tóm tắt quá trình học tập và làm việc).
Hán việt: giản lịch
个, 份
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "简历" (jiǎnlì) mang nghĩa "Sơ yếu lý lịch", kết hợp bởi 简 (jiǎn - giản): "đơn giản" + 历 (lì - lịch): "lịch sử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 简: Người xưa viết chữ lên thẻ tre (⺮) có khoảng trống ở giữa (间) rất cô đọng và dễ hiểu, tạo nên sự đơn giản, ngắn gọn (简). • Chữ 历: Dùng sức lực (力) bền bỉ vượt qua từng vách đá (厂) hiểm trở suốt dòng chảy thời gian sẽ viết nên trang lịch sử, tờ lịch (历).

Thành phần cấu tạo

简历
jiǎnlì
Sơ yếu lý lịch
简
jiǎn • giản
đơn giản
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
间
Chữ Gian, Gián
giữa, khoảng / âm đọc (phía dưới)
历
lì • lịch
lịch sử
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sơ yếu lý lịch, hồ sơ xin việc, CV (tóm tắt quá trình học tập và làm việc).
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把nǐ你de的jiǎnlì简历fādào发到wǒ我yóuxiāng邮箱。
Vui lòng gửi CV của bạn vào hòm thư của tôi.
Please send your resume to my email.
wèile为了zhǎo找gōngzuò工作,tā他tóu投le了jǐshí几十fèn份jiǎnlì简历。
Để tìm việc, anh ấy đã nộp (rải) hàng chục bản CV.
To find a job, he sent out dozens of resumes.
jiǎnlì简历shàng上yào要fù附yì一zhāng张jìnqī近期zhàopiān照片。
Trên sơ yếu lý lịch cần đính kèm một tấm ảnh gần đây.
A recent photo should be attached to the resume.
nǐ你de的jiǎnlì简历xiě写de得hěn很yǒu有tèsè特色。
CV của bạn viết rất có nét riêng.
Your resume is written in a very distinctive way.
miànshìguān面试官zhèngzài正在kàn看qiúzhízhě求职者de的jiǎnlì简历。
Người phỏng vấn đang xem hồ sơ của người xin việc.
The interviewer is looking at the applicant's resume.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây