简历
个, 份
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "简历" (jiǎnlì) mang nghĩa "Sơ yếu lý lịch", kết hợp bởi 简 (jiǎn - giản): "đơn giản" + 历 (lì - lịch): "lịch sử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 简: Người xưa viết chữ lên thẻ tre (⺮) có khoảng trống ở giữa (间) rất cô đọng và dễ hiểu, tạo nên sự đơn giản, ngắn gọn (简). • Chữ 历: Dùng sức lực (力) bền bỉ vượt qua từng vách đá (厂) hiểm trở suốt dòng chảy thời gian sẽ viết nên trang lịch sử, tờ lịch (历).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 简历
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sơ yếu lý lịch, hồ sơ xin việc, CV (tóm tắt quá trình học tập và làm việc).
Ví dụ (5)
请把你的简历发到我邮箱。
Vui lòng gửi CV của bạn vào hòm thư của tôi.
Please send your resume to my email.
为了找工作,他投了几十份简历。
Để tìm việc, anh ấy đã nộp (rải) hàng chục bản CV.
To find a job, he sent out dozens of resumes.
简历上要附一张近期照片。
Trên sơ yếu lý lịch cần đính kèm một tấm ảnh gần đây.
A recent photo should be attached to the resume.
你的简历写得很有特色。
CV của bạn viết rất có nét riêng.
Your resume is written in a very distinctive way.
面试官正在看求职者的简历。
Người phỏng vấn đang xem hồ sơ của người xin việc.
The interviewer is looking at the applicant's resume.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây