ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
称心如意
chènxīnrúyì
vừa lòng đẹp ý, toại nguyện, ưng ý, xứng tâm như ý.
Hán việt: xưng tâm như ý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "称心如意" (chènxīnrúyì) mang nghĩa "vừa lòng", kết hợp bởi 称 (chēng / chèn / chèng - xưng): "gọi" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 如 (rú - như): "như" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 称: Tay nâng bó lúa chín nặng hạt (禾) đem đo trước mặt bạn (尔) xem có vừa vặn, tương xứng với tên gọi hay không (称). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

称心如意
chènxīnrúyì
vừa lòng
称
chēng / chèn / chèng • xưng
gọi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi, anh/chị (bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:vừa lòng đẹp ý, toại nguyện, ưng ý, xứng tâm như ý.
Ví dụ (5)
zhù祝nǐ你xīnnián新年kuàilè快乐,wànshì万事chènxīnrúyì称心如意!
Chúc bạn năm mới vui vẻ, vạn sự như ý!
Wishing you a happy New Year and may everything go just as you wish!
xiǎng想zhǎo找yí一fèn份chènxīnrúyì称心如意de的gōngzuò工作bìng并bù不róngyì容易。
Muốn tìm một công việc vừa lòng đẹp ý (ưng ý) hoàn toàn không dễ dàng.
It's not easy to find a job that suits you perfectly.
suīrán虽然zhè这jiàn件lǐwù礼物bú不guì贵,dàn但hěn很hé合wǒ我de的xīnyì心意,zhēn真shì是chènxīnrúyì称心如意。
Món quà này tuy không đắt nhưng rất hợp ý tôi, thật sự là vừa lòng đẹp ý.
Although this gift is not expensive, it suits me perfectly and is exactly what I wanted.
rénshēng人生bù不rúyì如意shì事shí十zhī之bājiǔ八九,hěn很nánshì难事shì事chènxīnrúyì称心如意。
Đời người chuyện không như ý chiếm tám chín phần mười, rất khó để mọi việc đều toại nguyện.
In life, eight or nine things out of ten do not go as one wishes; it is hard for everything to turn out exactly as one hopes.
tāmen他们zhōngyú终于mǎidào买到le了yí一tào套chènxīnrúyì称心如意de的fángzi房子。
Họ cuối cùng cũng mua được một căn nhà ưng ý.
They finally bought a house that suited them perfectly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây