称心如意
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "称心如意" (chènxīnrúyì) mang nghĩa "vừa lòng", kết hợp bởi 称 (chēng / chèn / chèng - xưng): "gọi" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 如 (rú - như): "như" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 称: Tay nâng bó lúa chín nặng hạt (禾) đem đo trước mặt bạn (尔) xem có vừa vặn, tương xứng với tên gọi hay không (称). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:vừa lòng đẹp ý, toại nguyện, ưng ý, xứng tâm như ý.
Ví dụ (5)
祝你新年快乐,万事称心如意!
Chúc bạn năm mới vui vẻ, vạn sự như ý!
Wishing you a happy New Year and may everything go just as you wish!
想找一份称心如意的工作并不容易。
Muốn tìm một công việc vừa lòng đẹp ý (ưng ý) hoàn toàn không dễ dàng.
It's not easy to find a job that suits you perfectly.
虽然这件礼物不贵,但很合我的心意,真是称心如意。
Món quà này tuy không đắt nhưng rất hợp ý tôi, thật sự là vừa lòng đẹp ý.
Although this gift is not expensive, it suits me perfectly and is exactly what I wanted.
人生不如意事十之八九,很难事事称心如意。
Đời người chuyện không như ý chiếm tám chín phần mười, rất khó để mọi việc đều toại nguyện.
In life, eight or nine things out of ten do not go as one wishes; it is hard for everything to turn out exactly as one hopes.
他们终于买到了一套称心如意的房子。
Họ cuối cùng cũng mua được một căn nhà ưng ý.
They finally bought a house that suited them perfectly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây