孤零零
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "孤零零" (gūlínglíng) mang nghĩa "cô quạnh, hiu hắt một mình", kết hợp bởi 孤 (gū - cô): "Mồ côi" + 零 (líng - linh): "số không" + 零 (líng - linh): "số không". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孤: Đứa trẻ nhỏ (子) bơ vơ một mình như quả dưa non (瓜) lìa khỏi dây leo không nơi nương tựa gợi cảnh cô đơn, mồ côi (孤). • Chữ 零: Những hạt mưa (雨) rơi theo hiệu lệnh (令) từng giọt lẻ tẻ xuống đất rồi tan biến hết không còn gì, biểu thị cho số không (零). • Chữ 零: Những hạt mưa (雨) rơi theo hiệu lệnh (令) từng giọt lẻ tẻ xuống đất rồi tan biến hết không còn gì, biểu thị cho số không (零).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 孤零零
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:cô quạnh, hiu hắt một mình
Ví dụ (5)
父母去世后,剩下他孤零零一个人。
Sau khi cha mẹ qua đời, chỉ còn lại một mình anh ấy cô quạnh.
After his parents passed away, he was left all alone.
山顶上有一座孤零零的小屋。
Trên đỉnh núi có một ngôi nhà nhỏ nằm hiu hắt một mình.
There was a solitary little hut on the mountaintop.
大家都走光了,屋子里只剩下她孤零零的。
Mọi người đã đi hết, trong phòng chỉ còn lại một mình cô ấy hiu quạnh.
Everyone had left, and she was the only one left in the house all by herself.
寒风中,那棵老树孤零零地立在旷野里。
Trong gió lạnh, cái cây già đứng trơ trọi một mình giữa cánh đồng hoang.
In the cold wind, that old tree stood alone in the wilderness.
那个孤零零的老人每天都在公园里坐着。
Ông lão hiu quạnh đó ngày nào cũng ngồi trong công viên một mình.
That lonely old man sits in the park every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây