ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
零钱
língqián
tiền lẻ, tiền tiêu vặt.
Hán việt: linh tiền
点
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "零钱" (língqián) mang nghĩa "tiền lẻ", kết hợp bởi 零 (líng - linh): "số không" + 钱 (qián - tiền): "tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 零: Những hạt mưa (雨) rơi theo hiệu lệnh (令) từng giọt lẻ tẻ xuống đất rồi tan biến hết không còn gì, biểu thị cho số không (零). • Chữ 钱: Những miếng kim loại (钅) nhỏ mỏng (戋) được đúc thành đồng xu dùng trao đổi mua bán chính là đồng tiền (钱).

Thành phần cấu tạo

零钱
língqián
tiền lẻ
零
líng • linh
số không
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (phía dưới)
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền lẻ, tiền tiêu vặt.
Ví dụ (5)
nǐ你yǒu有língqián零钱ma吗?wǒ我zhǐyǒu只有yìbǎi一百kuài块de的dà大chāo钞。
Bạn có tiền lẻ không? Tôi chỉ có tờ 100 tệ thôi.
Do you have any change? I only have a 100-yuan bill.
búyòng不用zhǎo找le了,shèngxià剩下de的dāng当língqián零钱ba吧。
Không cần trả lại đâu, phần thừa coi như tiền lẻ (tiền tip).
Keep the change.
qǐng请zhǔnbèi准备hǎo好língqián零钱zuò坐gōngjiāochē公交车。
Vui lòng chuẩn bị sẵn tiền lẻ để đi xe buýt.
Please have your change ready when taking the bus.
néng能bù不néng能bāng帮wǒ我bǎ把zhè这yìbǎi一百kuài块huànchéng换成língqián零钱?
Có thể giúp tôi đổi tờ 100 tệ này thành tiền lẻ không?
Could you help me break this 100 yuan into smaller change?
wǒ我de的wēixìn微信língqián零钱lǐ里hái还yǒu有wǔshí五十kuài块。
Trong số dư ví WeChat của tôi vẫn còn 50 tệ.
I still have fifty yuan left in my WeChat Wallet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây