ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
零食
língshí
đồ ăn vặt, quà vặt, bánh kẹo (ăn chơi).
Hán việt: linh thực
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "零食" (língshí) mang nghĩa "đồ ăn vặt", kết hợp bởi 零 (líng - linh): "số không" + 食 (shí - thực): "thức ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 零: Những hạt mưa (雨) rơi theo hiệu lệnh (令) từng giọt lẻ tẻ xuống đất rồi tan biến hết không còn gì, biểu thị cho số không (零). • Chữ 食: Dưới mái nhà ấm áp (人) bày sẵn bát cơm thơm lành (良) để mọi người cùng thưởng thức mỗi ngày, tượng trưng cho lương thực, thức ăn và việc ăn uống (食).

Thành phần cấu tạo

零食
língshí
đồ ăn vặt
零
líng • linh
số không
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (phía dưới)
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồ ăn vặt, quà vặt, bánh kẹo (ăn chơi).
Ví dụ (5)
xiǎoháizi小孩子dōu都xǐhuan喜欢chī吃língshí零食。
Trẻ con đều thích ăn đồ ăn vặt.
Children all like to eat snacks.
kàn看diànyǐng电影de的shíhou时候,wǒmen我们mǎi买le了yìxiē一些língshí零食。
Lúc xem phim, chúng tôi đã mua một ít đồ ăn vặt.
When we went to see a movie, we bought some snacks.
chī吃tàiduō太多língshí零食duì对shēntǐ身体bù不hǎo好。
Ăn quá nhiều đồ ăn vặt không tốt cho cơ thể.
Eating too many snacks is bad for your health.
zhè这shì是wǒ我zuì最ài爱chī吃de的língshí零食。
Đây là món ăn vặt tôi thích ăn nhất.
This is my favorite snack.
nǎpà哪怕shì是jiǎnféi减肥,yǒushíhòu有时候yě也xiǎng想chī吃diǎn点língshí零食。
Cho dù là đang giảm cân, đôi khi cũng muốn ăn chút đồ ăn vặt.
Even when trying to lose weight, sometimes you still want to have some snacks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây