ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
食物中毒
shíwù zhòngdú
Ngộ độc thực phẩm
Hán việt: thực vật trung độc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "食物中毒" (shíwù zhòngdú) mang nghĩa "Ngộ độc thực phẩm", kết hợp bởi 食 (shí - thực): "thức ăn" + 物 (wù - vật): "Vật" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 毒 (dú - độc): "Độc tố". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 食: Dưới mái nhà ấm áp (人) bày sẵn bát cơm thơm lành (良) để mọi người cùng thưởng thức mỗi ngày, tượng trưng cho lương thực, thức ăn và việc ăn uống (食). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 毒: Loài cỏ dại mọc dày phía trên (𡗗) được người mẹ (母) nghiêm khắc dặn con tuyệt đối không chạm vào vì chứa chất kịch độc (毒).

Thành phần cấu tạo

食物中毒
shíwù zhòngdú
Ngộ độc thực phẩm
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
毒
dú • độc
Độc tố
𡗗
Chữ Sinh (cổ)
Cỏ dại mọc um tùm có độc
母
Bộ Mẫu / Vô
Lời răn cấm không được chạm vào

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngộ độc thực phẩm
Ví dụ (3)
tā他chī吃hǎixiān海鲜hòu后shíwùzhòngdú食物中毒le了。
Anh ấy bị ngộ độc thực phẩm sau khi ăn hải sản.
He got food poisoning after eating seafood.
shíwùzhòngdú食物中毒huì会dǎozhì导致fùxiè腹泻hé和ǒutù呕吐。
Ngộ độc thực phẩm có thể gây tiêu chảy và nôn mửa.
Food poisoning can cause diarrhea and vomiting.
yīyuàn医院shōuzhì收治le了jǐ几míng名shíwùzhòngdú食物中毒huànzhě患者。
Bệnh viện tiếp nhận vài bệnh nhân ngộ độc thực phẩm.
The hospital admitted several patients with food poisoning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây