ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
员工食堂
yuángōng shítáng
Căng tin nhân viên
Hán việt: viên công thực đường
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "员工食堂" (yuángōng shítáng) mang nghĩa "Căng tin nhân viên", kết hợp bởi 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 食 (shí - thực): "thức ăn" + 堂 (táng - đường): "đại sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 食: Dưới mái nhà ấm áp (人) bày sẵn bát cơm thơm lành (良) để mọi người cùng thưởng thức mỗi ngày, tượng trưng cho lương thực, thức ăn và việc ăn uống (食). • Chữ 堂: Ngôi nhà cao quý được tôn sùng (尚) xây dựng trên nền đất rộng (土) tạo thành đại sảnh, gian phòng lớn trang nghiêm (堂).

Thành phần cấu tạo

员工食堂
yuángōng shítáng
Căng tin nhân viên
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm
堂
táng • đường
đại sảnh
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Căng tin nhân viên
Ví dụ (3)
yuángōng员工shítáng食堂zhōngwǔ中午hěn很rènao热闹。
Căng tin nhân viên buổi trưa rất nhộn nhịp.
The staff cafeteria is very lively at noon.
gōngsī公司gǎishàn改善le了yuángōng员工shítáng食堂de的càidān菜单。
Công ty đã cải thiện thực đơn căng tin nhân viên.
The company improved the menu at the staff cafeteria.
tā他měitiān每天zài在yuángōng员工shítáng食堂chī吃wǔfàn午饭。
Anh ấy ăn trưa ở căng tin nhân viên mỗi ngày.
He eats lunch in the staff cafeteria every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây