零售商
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "零售商" (língshòushāng) nghĩa là "Người bán lẻ", ghép bởi: 零 (líng): số không + 售 (shòu): bán + 商 (shāng): buôn bán.
Thành phần cấu tạo
零售商
Người bán lẻ
雨
令
隹
口
亠
丷
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người bán lẻ
Ví dụ (3)
零售商直接把商品卖给顾客。
Người bán lẻ bán hàng trực tiếp cho khách.
Retailers sell goods directly to customers.
这家零售商有很多分店。
Nhà bán lẻ này có nhiều chi nhánh.
This retailer has many branches.
零售商正在准备促销活动。
Nhà bán lẻ đang chuẩn bị hoạt động khuyến mãi.
The retailer is preparing a promotional event.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây