ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
食欲
shíyù
Cảm giác thèm ăn, khẩu vị
Hán việt: thực dục
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "食欲" (shíyù) mang nghĩa "Cảm giác thèm ăn, khẩu vị", kết hợp bởi 食 (shí - thực): "thức ăn" + 欲 (yù - dục): "mong muốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 食: Dưới mái nhà ấm áp (人) bày sẵn bát cơm thơm lành (良) để mọi người cùng thưởng thức mỗi ngày, tượng trưng cho lương thực, thức ăn và việc ăn uống (食). • Chữ 欲: Lòng tham sâu thẳm như thung lũng (谷) khiến người ta luôn há miệng khao khát (欠), biểu thị sự ham muốn, mong muốn (欲).

Thành phần cấu tạo

食欲
shíyù
Cảm giác thèm ăn, khẩu vị
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm
欲
yù • dục
mong muốn
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cảm giác thèm ăn, khẩu vị
Ví dụ (3)
tiānqì天气tài太rè热,wǒ我méiyǒu没有shíyù食欲。
Trời quá nóng, tôi không có cảm giác thèm ăn.
The weather is too hot, so I have no appetite.
zhè这dào道cài菜kàn看qǐlái起来hěn很yǒu有shíyù食欲。
Món này nhìn rất kích thích khẩu vị.
This dish looks very appetizing.
bìng病hǎo好yǐhòu以后,tā他de的shíyù食欲huīfù恢复le了。
Sau khi khỏi bệnh, khẩu vị của anh ấy đã hồi phục.
After recovering from his illness, his appetite returned.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây