ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
食物
shíwù
thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.
Hán việt: thực vật
种
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "食物" (shíwù) mang nghĩa "thực phẩm", kết hợp bởi 食 (shí - thực): "thức ăn" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 食: Dưới mái nhà ấm áp (人) bày sẵn bát cơm thơm lành (良) để mọi người cùng thưởng thức mỗi ngày, tượng trưng cho lương thực, thức ăn và việc ăn uống (食). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Thành phần cấu tạo

食物
shíwù
thực phẩm
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thức ăn, đồ ăn, thực phẩm.
Ví dụ (5)
bīngxiāng冰箱lǐ里yǒu有hěn很duō多shíwù食物。
Trong tủ lạnh có rất nhiều đồ ăn.
There is a lot of food in the refrigerator.
wǒmen我们yào要jiéyuē节约liángshi粮食,bù不néng能làngfèi浪费shíwù食物。
Chúng ta phải tiết kiệm lương thực, không được lãng phí thức ăn.
We should save food and not waste it.
shǎo少chī吃lājī垃圾shíwù食物,duō多chī吃shūcài蔬菜shuǐguǒ水果。
Ăn ít đồ ăn vặt (junk food) thôi, ăn nhiều rau quả vào.
Eat less junk food and more fruits and vegetables.
dìzhèn地震zāiqū灾区jíxū急需shuǐ水hé和shíwù食物。
Vùng thiên tai động đất đang rất cần nước và lương thực.
The earthquake-stricken area is in urgent need of water and food.
zhè这zhǒng种shíwù食物róngyì容易xiāohuà消化。
Loại thức ăn này dễ tiêu hóa.
This kind of food is easy to digest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây