等于零
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "等于零" (děngyúlíng) mang nghĩa "bằng không", kết hợp bởi 等 (děng - đẳng): "đợi" + 于 (yú - vu): "ở" + 零 (líng - linh): "số không". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 等: Ngồi dưới bụi tre (⺮) trước cổng chùa (寺), kiên nhẫn ngồi yên một chỗ chờ đến lượt mình chính là đợi 等. • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào. • Chữ 零: Những hạt mưa (雨) rơi theo hiệu lệnh (令) từng giọt lẻ tẻ xuống đất rồi tan biến hết không còn gì, biểu thị cho số không (零).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 等于零
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:bằng không
Ví dụ (3)
这个数等于零。
Con số này bằng không.
This number equals zero.
如果努力不够,结果可能等于零。
Nếu nỗ lực không đủ, kết quả có thể bằng không.
If you don't try hard enough, the result may amount to nothing.
方程的答案等于零。
Đáp án của phương trình bằng không.
The solution to the equation equals zero.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây