零度
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "零度" (língdù) mang nghĩa "Độ không", kết hợp bởi 零 (líng - linh): "số không" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 零: Những hạt mưa (雨) rơi theo hiệu lệnh (令) từng giọt lẻ tẻ xuống đất rồi tan biến hết không còn gì, biểu thị cho số không (零). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 零度
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Độ không
Ví dụ (3)
水在零度会结冰。
Nước ở không độ sẽ đóng băng.
Water freezes at zero degrees.
夜里气温降到零度。
Ban đêm nhiệt độ giảm xuống không độ.
The temperature drops to zero degrees at night.
零度以下路面容易结冰。
Dưới không độ mặt đường dễ đóng băng.
Below zero degrees, the road surface freezes easily.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây