ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
零度
língdù
Độ không
Hán việt: linh độ
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "零度" (língdù) mang nghĩa "Độ không", kết hợp bởi 零 (líng - linh): "số không" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 零: Những hạt mưa (雨) rơi theo hiệu lệnh (令) từng giọt lẻ tẻ xuống đất rồi tan biến hết không còn gì, biểu thị cho số không (零). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

零度
língdù
Độ không
零
líng • linh
số không
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (phía dưới)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Độ không
Ví dụ (3)
shuǐ水zài在língdù零度huì会jiébīng结冰。
Nước ở không độ sẽ đóng băng.
Water freezes at zero degrees.
yèlǐ夜里qìwēn气温jiàngdào降到língdù零度。
Ban đêm nhiệt độ giảm xuống không độ.
The temperature drops to zero degrees at night.
língdù零度yǐxià以下lùmiàn路面róngyì容易jiébīng结冰。
Dưới không độ mặt đường dễ đóng băng.
Below zero degrees, the road surface freezes easily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây