ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
零星
língxīng
lẻ tẻ, lác đác, rải rác, vụn vặt, lặt vặt.
Hán việt: linh tinh
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "零星" (língxīng) mang nghĩa "lẻ tẻ", kết hợp bởi 零 (líng - linh): "số không" + 星 (xīng - tinh): "sao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 零: Những hạt mưa (雨) rơi theo hiệu lệnh (令) từng giọt lẻ tẻ xuống đất rồi tan biến hết không còn gì, biểu thị cho số không (零). • Chữ 星: Tinh hoa của mặt trời (日) sản sinh (生) ra muôn vàn đốm sáng lấp lánh trên bầu trời đêm, chính là ngôi sao (星).

Thành phần cấu tạo

零星
língxīng
lẻ tẻ
零
líng • linh
số không
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (phía dưới)
星
xīng • tinh
sao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lẻ tẻ, lác đác, rải rác, vụn vặt, lặt vặt.
Ví dụ (5)
chuāngwài窗外kāishǐ开始piāo飘qǐ起le了língxīng零星xiǎoyǔ小雨。
Ngoài cửa sổ bắt đầu lất phất mưa nhỏ lác đác.
A light, scattered drizzle began to fall outside the window.
yuǎnchù远处chuánlái传来le了língxīng零星de的qiāngshēng枪声。
Từ xa truyền lại những tiếng súng lẻ tẻ.
Sporadic gunfire could be heard in the distance.
tā他kào靠dǎ打yìxiē一些língxīng零星de的gōng工wéichí维持shēnghuó生活。
Anh ấy dựa vào việc làm một số công việc lặt vặt để duy trì cuộc sống.
He makes a living by taking on odd jobs here and there.
guānyú关于zhè这jiàn件shì事,wǒ我zhǐ只tīngdào听到le了yìxiē一些língxīng零星de的xiāoxi消息。
Về việc này, tôi chỉ nghe được một vài tin tức rải rác (không trọn vẹn).
As for this matter, I have only heard a few scattered bits of information.
zhèxiē这些língxīng零星de的kāizhī开支jiā加qǐlái起来yě也bù不shǎo少。
Những khoản chi tiêu lặt vặt này cộng lại cũng không ít đâu.
These small scattered expenses add up to quite a lot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây