ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孤单
gūdān
cô đơn, lẻ loi
Hán việt: cô đơn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "孤单" (gūdān) mang nghĩa "cô đơn, lẻ loi", kết hợp bởi 孤 (gū - cô): "Mồ côi" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孤: Đứa trẻ nhỏ (子) bơ vơ một mình như quả dưa non (瓜) lìa khỏi dây leo không nơi nương tựa gợi cảnh cô đơn, mồ côi (孤). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

孤单
gūdān
cô đơn, lẻ loi
孤
gū • cô
Mồ côi
子
Bộ Tử
Con (bên trái)
瓜
Bộ Qua
Dưa / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cô đơn, lẻ loi
Ví dụ (5)
yí一gè个rén人zhù住yǒushí有时huì会gǎndào感到hěn很gūdān孤单。
Sống một mình đôi khi sẽ cảm thấy rất cô đơn.
Living alone can sometimes feel very lonely.
jiù就suàn算zhǐyǒu只有wǒ我yí一gè个rén人,wǒ我yě也bú不huì会juéde觉得gūdān孤单。
Cho dù chỉ có một mình, tôi cũng sẽ không cảm thấy lẻ loi.
Even if I am all by myself, I won't feel lonely.
péngyou朋友de的péibàn陪伴ràng让tā她bú不zài再gǎndào感到gūdān孤单。
Sự bầu bạn của bạn bè khiến cô ấy không còn cảm thấy cô đơn nữa.
The companionship of friends made her stop feeling lonely.
nà那gè个gūdān孤单de的bèiyǐng背影ràng让rén人kàn看le了yǒuxiē有些xīnténg心疼。
Bóng lưng lẻ loi đó khiến người ta nhìn mà thấy hơi xót xa.
That lonely figure seen from behind was rather heartbreaking.
líkāi离开jiāxiāng家乡hòu后,tā他dùguò度过le了yí一duàn段gūdān孤单de的rìzi日子。
Sau khi rời xa quê hương, anh ấy đã trải qua một khoảng thời gian cô đơn.
After leaving his hometown, he went through a lonely period.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây