ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
床单
chuángdān
ga trải giường, khăn trải giường.
Hán việt: sàng đơn
条, 个 , 张
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "床单" (chuángdān) mang nghĩa "Ga trải giường", kết hợp bởi 床 (chuáng - sàng): "giường" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

床单
chuángdān
Ga trải giường
床
chuáng • sàng
giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ga trải giường, khăn trải giường.
Ví dụ (5)
māma妈妈měi每gè个zhōumò周末dūhuì都会xǐ洗yí一cì次chuángdān床单。
Mẹ mỗi cuối tuần đều sẽ giặt ga trải giường một lần.
Mom washes the bed sheets once every weekend.
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把zhè这tiáo条xīn新chuángdān床单pù铺shàng上。
Làm ơn giúp tôi trải cái ga giường mới này lên.
Please help me put this new bed sheet on the bed.
zhè这jiā家jiǔdiàn酒店de的chuángdān床单fēicháng非常gānjìng干净jiébái洁白。
Ga trải giường của khách sạn này vô cùng sạch sẽ trắng tinh.
The bed sheets in this hotel are very clean and white.
wǒ我mǎi买le了yí一tào套chúnmián纯棉de的chuángdān床单hé和bèitào被套。
Tôi đã mua một bộ ga giường và vỏ chăn bằng cotton nguyên chất.
I bought a set of pure cotton bed sheets and duvet covers.
chuángdān床单shàng上sǎ洒le了yìdiǎn一点kāfēi咖啡,děi得gǎnjǐn赶紧xǐdiào洗掉。
Trên ga giường bị đổ một ít cà phê, phải mau chóng giặt sạch.
A little coffee was spilled on the bed sheet, so it needs to be washed out right away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây