床单
条, 个 , 张
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "床单" (chuángdān) mang nghĩa "Ga trải giường", kết hợp bởi 床 (chuáng - sàng): "giường" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 床单
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ga trải giường, khăn trải giường.
Ví dụ (5)
妈妈每个周末都会洗一次床单。
Mẹ mỗi cuối tuần đều sẽ giặt ga trải giường một lần.
Mom washes the bed sheets once every weekend.
请帮我把这条新床单铺上。
Làm ơn giúp tôi trải cái ga giường mới này lên.
Please help me put this new bed sheet on the bed.
这家酒店的床单非常干净洁白。
Ga trải giường của khách sạn này vô cùng sạch sẽ trắng tinh.
The bed sheets in this hotel are very clean and white.
我买了一套纯棉的床单和被套。
Tôi đã mua một bộ ga giường và vỏ chăn bằng cotton nguyên chất.
I bought a set of pure cotton bed sheets and duvet covers.
床单上洒了一点咖啡,得赶紧洗掉。
Trên ga giường bị đổ một ít cà phê, phải mau chóng giặt sạch.
A little coffee was spilled on the bed sheet, so it needs to be washed out right away.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây