购物清单
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "购物清单" (gòuwù qīngdān) nghĩa là "Danh sách mua sắm", ghép bởi: 购 (gòu): Mua + 物 (wù): Vật + 清 (qīng): Trong sạch + 单 (dān): đơn.
Thành phần cấu tạo
购物清单
Danh sách mua sắm
贝
勾
牜
勿
氵
青
Hình ảnh:

Phân tích từ 购物清单
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Danh sách mua sắm
Ví dụ (3)
妈妈写了一张购物清单。
Mẹ viết một danh sách mua sắm.
Mom wrote a shopping list.
我按照购物清单买东西。
Tôi mua đồ theo danh sách mua sắm.
I buy things according to the shopping list.
购物清单上有牛奶和面包。
Trên danh sách mua sắm có sữa và bánh mì.
There are milk and bread on the shopping list.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây