ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
购物清单
gòuwù qīngdān
Danh sách mua sắm
Hán việt: cấu vật thanh đơn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "购物清单" (gòuwù qīngdān) nghĩa là "Danh sách mua sắm", ghép bởi: 购 (gòu): Mua + 物 (wù): Vật + 清 (qīng): Trong sạch + 单 (dān): đơn.

Thành phần cấu tạo

购物清单
gòuwù qīngdān
Danh sách mua sắm
贝
勾
牜
勿
氵
青

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Danh sách mua sắm
Ví dụ (3)
māma妈妈xiě写le了yì一zhāng张gòuwù购物qīngdān清单。
Mẹ viết một danh sách mua sắm.
Mom wrote a shopping list.
wǒ我ànzhào按照gòuwù购物qīngdān清单mǎi买dōngxi东西。
Tôi mua đồ theo danh sách mua sắm.
I buy things according to the shopping list.
gòuwù购物qīngdān清单shàng上yǒu有niúnǎi牛奶hé和miànbāo面包。
Trên danh sách mua sắm có sữa và bánh mì.
There are milk and bread on the shopping list.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây