ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
单人床
dānrénchuáng
Giường đơn
Hán việt: đơn nhân sàng
张
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "单人床" (dānrénchuáng) mang nghĩa "Giường đơn", kết hợp bởi 单 (dān - đơn): "đơn" + 人 (rén - nhân): "người" + 床 (chuáng - sàng): "giường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床).

Thành phần cấu tạo

单人床
dānrénchuáng
Giường đơn
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
床
chuáng • sàng
giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giường đơn
Ví dụ (3)
kèfáng客房lǐ里yǒu有yì一zhāng张dānrénchuáng单人床。
Trong phòng khách có một chiếc giường đơn.
There is a single bed in the guest room.
zhè这zhāng张dānrénchuáng单人床shìhé适合háizi孩子shuì睡。
Chiếc giường đơn này phù hợp cho trẻ ngủ.
This single bed is suitable for a child to sleep in.
tā他bǎ把dānrénchuáng单人床yídào移到chuāng窗biān边。
Anh ấy chuyển giường đơn đến cạnh cửa sổ.
He moved the single bed to the window.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây