ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
妇女
fùnǚ
phụ nữ, đàn bà (thường chỉ người trưởng thành).
Hán việt: phụ nữ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "妇女" (fùnǚ) mang nghĩa "phụ nữ", kết hợp bởi 妇 (fù - phụ): "Phụ nữ" + 女 (nǚ - nữ): "nữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 妇: Người phụ nữ (女) tay cầm chiếc chổi (彐) chăm chỉ vun vén quét dọn cửa nhà cho sạch sẽ chính là người vợ, người phụ nữ đảm đang (妇). • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女).

Thành phần cấu tạo

妇女
fùnǚ
phụ nữ
妇
fù • phụ
Phụ nữ
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ (bên trái)
彐
Bộ Kệ
Hình chiếc chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phụ nữ, đàn bà (thường chỉ người trưởng thành).
Ví dụ (5)
jīntiān今天shì是sān三bā八guójì国际fùnǚ妇女jié节。
Hôm nay là ngày Quốc tế Phụ nữ ngày 8 tháng 3.
Today is International Women's Day.
wǒmen我们yào要bǎohù保护fùnǚ妇女hé和értóng儿童de的quányì权益。
Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của phụ nữ và trẻ em.
We must protect the rights and interests of women and children.
tā她shì是fùnǚ妇女liánhé联合huì会de的zhǔxí主席。
Bà ấy là chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ.
She is the chairwoman of the Women's Federation.
xiàndài现代shèhuì社会zhōng中,fùnǚ妇女de的dìwèi地位dàdà大大tígāo提高le了。
Trong xã hội hiện đại, địa vị của phụ nữ đã được nâng cao đáng kể.
In modern society, the status of women has greatly improved.
zhè这shì是yì一běn本guānyú关于nóngcūn农村fùnǚ妇女shēnghuó生活de的shū书。
Đây là một cuốn sách viết về cuộc sống của phụ nữ nông thôn.
This is a book about the lives of rural women.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây