投保价值
—
Gợi nhớ
Từ "投保价值" (tóubǎo jiàzhí) mang nghĩa "Giá trị tham gia bảo hiểm", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).
Thành phần cấu tạo
投保价值
Giá trị tham gia bảo hiểm
Phân tích từ 投保价值
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giá trị tham gia bảo hiểm
Ví dụ (2)
这栋房屋的投保价值是根据市场价格评估的。
Giá trị tham gia bảo hiểm của ngôi nhà này được đánh giá dựa trên giá thị trường.
The insurable value of this house is assessed based on the market price.
货物在运输前的投保价值非常高。
Giá trị tham gia bảo hiểm của hàng hóa trước khi vận chuyển rất cao.
The insurable value of the goods prior to shipment is very high.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây