ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
投保价值
tóubǎo jiàzhí
Giá trị tham gia bảo hiểm
Hán việt: đầu bảo giá trị
—

Gợi nhớ

Từ "投保价值" (tóubǎo jiàzhí) mang nghĩa "Giá trị tham gia bảo hiểm", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).

Thành phần cấu tạo

投保价值
tóubǎo jiàzhí
Giá trị tham gia bảo hiểm
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá trị tham gia bảo hiểm
Ví dụ (2)
zhè这dòng栋fángwū房屋de的tóubǎo投保jiàzhí价值shì是gēnjù根据shìchǎng市场jiàgé价格pínggū评估de的。
Giá trị tham gia bảo hiểm của ngôi nhà này được đánh giá dựa trên giá thị trường.
The insurable value of this house is assessed based on the market price.
huòwù货物zài在yùnshū运输qián前de的tóubǎo投保jiàzhí价值fēicháng非常gāo高。
Giá trị tham gia bảo hiểm của hàng hóa trước khi vận chuyển rất cao.
The insurable value of the goods prior to shipment is very high.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây