ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
残杀
cánshā
tàn sát, giết hại dã man
Hán việt: tàn sát
—

Gợi nhớ

Từ "残杀" (cánshā) mang nghĩa "tàn sát, giết hại dã man", kết hợp bởi 残 (cán - tàn): "tàn khuyết" + 杀 (shā - sát): "Giết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 残: Trải qua tai ương nguy hiểm (歹) bị binh khí cắt gọt đến mức chỉ còn lại mảnh nhỏ mỏng manh (戋) là cảnh tàn khuyết, sót lại (残). • Chữ 杀: Dùng cây gậy gỗ (木) vung lên chém chéo (乂) một nhát dứt khoát để tiêu diệt, giết hại kẻ thù (杀).

Thành phần cấu tạo

残杀
cánshā
tàn sát, giết hại dã man
残
cán • tàn
tàn khuyết
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)
杀
shā • sát
Giết
乂
Chữ Ngải
Cắt chéo, giao nhau (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, thân gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tàn sát, giết hại dã man
Ví dụ (5)
zhànzhēng战争zhōng中xǔduō许多wúgū无辜de的píngmín平民cǎnzāo惨遭cánshā残杀。
Nhiều thường dân vô tội đã bị tàn sát dã man trong chiến tranh.
Many innocent civilians were brutally slaughtered during the war.
wǒmen我们bìxū必须zhìzhǐ制止zhè这zhǒng种hùxiāng互相cánshā残杀de的bēijù悲剧。
Chúng ta phải ngăn chặn bi kịch tàn sát lẫn nhau này.
We must put a stop to this tragedy of mutual slaughter.
lìshǐ历史bù不róngxǔ容许cǐlèi此类cánshā残杀tóngbāo同胞de的zuìxíng罪行chóngyǎn重演。
Lì sử không cho phép loại tội ác tàn sát đồng bào này tái diễn.
History will not allow such crimes of slaughtering fellow countrymen to be repeated.
qīnlüèzhě侵略者wúqíng无情de地cánshā残杀wúgū无辜de的cūnmín村民。
Kẻ xâm lược tàn nhẫn sát hại những người dân làng vô tội.
The invaders ruthlessly slaughtered the innocent villagers.
wǒmen我们bìxū必须zǔzhǐ阻止zhè这zhǒng种hùxiāng互相cánshā残杀de的xíngwéi行为。
Chúng ta phải ngăn chặn hành vi tàn sát lẫn nhau này.
We must put a stop to this kind of mutual slaughter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây