ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
残留
cánliú
còn dư lại, còn sót lại, tồn đọng, dư lượng.
Hán việt: tàn lưu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "残留" (cánliú) mang nghĩa "tồn dư", kết hợp bởi 残 (cán - tàn): "tàn khuyết" + 留 (liú - lưu): "Ở lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 残: Trải qua tai ương nguy hiểm (歹) bị binh khí cắt gọt đến mức chỉ còn lại mảnh nhỏ mỏng manh (戋) là cảnh tàn khuyết, sót lại (残). • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留).

Thành phần cấu tạo

残留
cánliú
tồn dư
残
cán • tàn
tàn khuyết
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:còn dư lại, còn sót lại, tồn đọng, dư lượng.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要jǐngtì警惕shūcài蔬菜shàng上de的nóngyào农药cánliú残留。
Chúng ta phải cảnh giác với dư lượng thuốc trừ sâu trên rau củ.
We need to be on guard against pesticide residue on vegetables.
zhè这shì是gǔdài古代chéngqiáng城墙cánliú残留de的yí一bù部fèn分。
Đây là một phần còn sót lại của bức tường thành cổ đại.
This is part of an ancient city wall that remains.
jīngguò经过qīngxǐ清洗,yīwù衣物shàng上de的wūzì污渍yǐ已wú无cánliú残留。
Sau khi giặt, vết bẩn trên quần áo đã không còn sót lại chút nào.
After washing, there was no residue left on the clothes.
suīrán虽然shìqing事情guòqù过去hěn很jiǔ久le了,dàn但tā他xīnzhōng心中réng仍cánliú残留zhe着kǒngjù恐惧。
Tuy sự việc đã qua rất lâu, nhưng trong lòng anh ấy vẫn còn sót lại nỗi sợ hãi.
Although it happened a long time ago, fear still lingers in his heart.
kēxuéjiā科学家zài在huàshí化石zhōng中fāxiàn发现le了cánliú残留de的dnaDNA。
Các nhà khoa học đã phát hiện ra DNA còn sót lại trong hóa thạch.
Scientists discovered residual DNA in the fossils.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây