ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扼杀
è shā
bóp cổ
Hán việt: ách sát
—

Gợi nhớ

Từ "扼杀" (è shā) mang nghĩa "bóp cổ", kết hợp bởi 扼 (è - ách): "bóp nghẹt" + 杀 (shā - sát): "Giết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扼: Đôi bàn tay (扌) siết chặt lấy lối đi hiểm yếu (厄) khiến đối phương không thể thoát qua được là bóp nghẹt, siết chặt (扼). • Chữ 杀: Dùng cây gậy gỗ (木) vung lên chém chéo (乂) một nhát dứt khoát để tiêu diệt, giết hại kẻ thù (杀).

Thành phần cấu tạo

扼杀
è shā
bóp cổ
扼
è • ách
bóp nghẹt
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên phải)
杀
shā • sát
Giết
乂
Chữ Ngải
Cắt chéo, giao nhau (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, thân gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bóp cổ
Ví dụ (3)
guòyú过于sǐbǎn死板de的jiàoyù教育fāngshì方式huì会èshā扼杀háizi孩子de的chuàngzàolì创造力。
Phương thức giáo dục quá rập khuôn máy móc sẽ bóp nghẹt sức sáng tạo của trẻ nhỏ.
An overly rigid approach to education will stifle children's creativity.
zhànzhēng战争èshā扼杀le了wúshù无数niánqīngrén年轻人de的mèngxiǎng梦想。
Chiến tranh dập tắt ước mơ của vô số thanh thiếu niên.
War has snuffed out the dreams of countless young people.
wǒmen我们bìxū必须bǎ把fànzuì犯罪xíngwéi行为èshā扼杀zài在méngyá萌芽zhuàngtài状态。
Chúng ta phải dập tắt hành vi phạm tội ngay từ khi còn trong trứng nước.
We must nip criminal behavior in the bud.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây