ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刺杀
cìshā
ám sát, đâm chết
Hán việt: thứ sát
—

Gợi nhớ

Từ "刺杀" (cìshā) mang nghĩa "ám sát, đâm chết", kết hợp bởi 刺 (cì - thích): "Đâm" + 杀 (shā - sát): "Giết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刺: Dùng lưỡi dao sắc (刂) nhọn hoắt như chiếc gai cây (朿) phóng thẳng vào mục tiêu là hành động đâm, chọc (刺). • Chữ 杀: Dùng cây gậy gỗ (木) vung lên chém chéo (乂) một nhát dứt khoát để tiêu diệt, giết hại kẻ thù (杀).

Thành phần cấu tạo

刺杀
cìshā
ám sát, đâm chết
刺
cì • thích
Đâm
朿
Thứ
Gai nhọn (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
杀
shā • sát
Giết
乂
Chữ Ngải
Cắt chéo, giao nhau (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, thân gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ám sát, đâm chết
Ví dụ (5)
lìshǐ历史shàng上yǒu有xǔduō许多zhèngkè政客zāoyù遭遇guò过cìshā刺杀。
Trong lịch sử có rất nhiều chính trị gia từng bị ám sát.
Many politicians in history have been targets of assassination.
cìkè刺客qǐtú企图cìshā刺杀guówáng国王,dàn但zuìzhōng最终shībài失败le了。
Sát thủ đã âm mưu ám sát nhà vua, nhưng cuối cùng đã thất bại.
The assassin attempted to assassinate the king, but ultimately failed.
shìbīng士兵men们zài在cāochǎng操场shàng上liànxí练习cìshā刺杀jìshù技术。
Các binh sĩ đang luyện tập kỹ thuật đâm lê trên sân tập.
The soldiers are practicing bayonet fighting techniques on the drill ground.
lìshǐ历史shàng上yǒu有xǔduō许多zhùmíng著名de的jūnzhǔ君主dōu都sǐ死yú于zhèngdí政敌de的cìshā刺杀。
Trong lịch sử có rất nhiều vị quân chủ nổi tiếng đều chết do sự ám sát của đối thủ chính trị.
Many famous monarchs in history died from assassination by political rivals.
jǐngfāng警方chénggōng成功cuòbài挫败le了yìqǐ一起cìshā刺杀zǒngtǒng总统de的yīnmóu阴谋。
Cảnh sát đã đập tan thành công một âm mưu ám sát tổng thống.
The police successfully foiled a plot to assassinate the president.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây