ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刺猬
cìwèi
Con nhím
Hán việt: thích vị
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài thú nhỏ (猬 - vị: bộ Khuyển 犭 và chữ Vị 胃) có khắp lưng phủ đầy những chiếc gai nhọn sắc như mũi đao (刺 - thích: gai cây 朿 và bộ Đao 刂) xù lên để tự vệ chính là "con nhím" (刺猬).

Thành phần cấu tạo

刺猬
cìwèi
Con nhím
刺
cì • thích
Đâm
朿
Thứ
Gai nhọn (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
猬
wèi • vị
Con nhím
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
胃
Chữ Trụ
Dạ dày / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con nhím
Ví dụ (3)
cìwèi刺猬yùdào遇到wēixiǎn危险huì会suō缩qǐlái起来。
Nhím gặp nguy hiểm sẽ cuộn mình lại.
A hedgehog curls up into a ball when it encounters danger.
háizi孩子zài在shū书lǐ里kàndào看到cìwèi刺猬。
Đứa trẻ nhìn thấy nhím trong sách.
The child saw a hedgehog in the book.
zhè这zhī只cìwèi刺猬zài在cǎocóng草丛lǐ里zǒu走。
Con nhím này đi trong bụi cỏ.
This hedgehog is walking in the grass.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây