ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
猬
wèi
Con nhím
Hán việt: vị
ノ丨ノ丨フ一丨一丨フ一一
12
—

Gợi nhớ

Con thú nhỏ (犭) có thân hình tròn trịa như cái dạ dày (胃) được bao bọc bởi lớp gai nhọn hoắt khắp lưng chính là con nhím (猬).

Thành phần cấu tạo

猬
wèi
Con nhím
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
胃
Chữ Trụ
Dạ dày / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Con nhím
Ví dụ (3)
huāyuán花园lǐ里fāxiàn发现le了yì一zhī只kě'ài可爱de的xiǎo小cìwèi刺猬。
Trong vườn hoa phát hiện một chú nhím nhỏ đáng yêu.
A cute little hedgehog was found in the garden.
cìwèi刺猬yùdào遇到wēixiǎn危险shíhuì时会quán蜷chéng成yì一tuán团。
Con nhím khi gặp nguy hiểm sẽ cuộn lại thành một khối.
Hedgehogs curl into a ball when facing danger.
cìwèi刺猬bèishàng背上zhǎngmǎn长满le了jiān尖jiān尖de的cì刺。
Trên lưng con nhím mọc đầy những gai nhọn.
The hedgehog's back is full of sharp quills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây