猬
ノ丨ノ丨フ一丨一丨フ一一
12
—
Gợi nhớ
Con thú nhỏ (犭) có thân hình tròn trịa như cái dạ dày (胃) được bao bọc bởi lớp gai nhọn hoắt khắp lưng chính là con nhím (猬).
Thành phần cấu tạo
猬
Con nhím
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
胃
Chữ Trụ
Dạ dày / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Con nhím
Ví dụ (3)
花园里发现了一只可爱的小刺猬。
Trong vườn hoa phát hiện một chú nhím nhỏ đáng yêu.
A cute little hedgehog was found in the garden.
刺猬遇到危险时会蜷成一团。
Con nhím khi gặp nguy hiểm sẽ cuộn lại thành một khối.
Hedgehogs curl into a ball when facing danger.
刺猬背上长满了尖尖的刺。
Trên lưng con nhím mọc đầy những gai nhọn.
The hedgehog's back is full of sharp quills.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây