谓
丶フ丨フ一丨一丨フ一一
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Mỗi lời nói thốt ra (讠) từ sự suy ngẫm sâu sắc trong lòng dạ (胃) đều dùng để định danh, gọi là hay nhận định một điều gì đó (谓).
Thành phần cấu tạo
谓
gọi là; nói rằng; cho là
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
胃
Chữ Trụ
Dạ dày / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gọi là; nói rằng; cho là
Ví dụ (5)
这就是所谓的“朋友”吗?
Đây chính là cái gọi là "bạn bè" sao?
Is this what you call a "friend"?
你知道何谓真正的幸福吗?
Bạn có biết thế nào gọi là hạnh phúc đích thực không?
Do you know what true happiness is?
古人谓之“道”。
Người xưa gọi nó là "Đạo".
The ancients called it the "Dao."
所谓成功,就是不断地努力。
Cái gọi là thành công, chỉ là sự không ngừng nỗ lực.
So-called success is the result of constant effort.
人们常常把这种现象谓之奇迹。
Người ta thường gọi hiện tượng này là kỳ tích.
People often refer to this phenomenon as a miracle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây