ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谓
wèi
gọi là; nói rằng; cho là
Hán việt: vị
丶フ丨フ一丨一丨フ一一
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Mỗi lời nói thốt ra (讠) từ sự suy ngẫm sâu sắc trong lòng dạ (胃) đều dùng để định danh, gọi là hay nhận định một điều gì đó (谓).

Thành phần cấu tạo

谓
wèi
gọi là; nói rằng; cho là
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
胃
Chữ Trụ
Dạ dày / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gọi là; nói rằng; cho là
Ví dụ (5)
zhè这jiùshì就是suǒwèi所谓de的“péngyou朋友”ma吗?
Đây chính là cái gọi là "bạn bè" sao?
Is this what you call a "friend"?
nǐ你zhīdào知道hé何wèi谓zhēnzhèng真正de的xìngfú幸福ma吗?
Bạn có biết thế nào gọi là hạnh phúc đích thực không?
Do you know what true happiness is?
gǔrén古人wèi谓zhī之“dào道”。
Người xưa gọi nó là "Đạo".
The ancients called it the "Dao."
suǒwèi所谓chénggōng成功,jiùshì就是búduàn不断de地nǔlì努力。
Cái gọi là thành công, chỉ là sự không ngừng nỗ lực.
So-called success is the result of constant effort.
rénmen人们chángcháng常常bǎ把zhè这zhǒng种xiànxiàng现象wèi谓zhī之qíjì奇迹。
Người ta thường gọi hiện tượng này là kỳ tích.
People often refer to this phenomenon as a miracle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây