ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可谓
kěwèi
có thể nói là, gọi là
Hán việt: khả vị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "可谓" (kěwèi) mang nghĩa "có thể nói là, gọi là", kết hợp bởi 可 (kě - khả): "có thể" + 谓 (wèi - vị): "gọi là". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 谓: Mỗi lời nói thốt ra (讠) từ sự suy ngẫm sâu sắc trong lòng dạ (胃) đều dùng để định danh, gọi là hay nhận định một điều gì đó (谓).

Thành phần cấu tạo

可谓
kěwèi
có thể nói là, gọi là
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
谓
wèi • vị
gọi là
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
胃
Chữ Trụ
Dạ dày / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:có thể nói là, gọi là
Ví dụ (5)
tā他de的chénggōng成功kěwèi可谓lái来zhī之bú不yì易。
Thành công của anh ấy có thể nói là đạt được chẳng dễ dàng gì.
His success can truly be said to have come only after great difficulty.
zhè这bù部diànyǐng电影kěwèi可谓shì是yí一bù部jiézuò杰作。
Bộ phim này có thể nói là một kiệt tác.
This film can truly be called a masterpiece.
jīnnián今年de的dōngtiān冬天kěwèi可谓lěng冷dào到le了jí极diǎn点。
Mùa đông năm nay có thể nói là lạnh đến cùng cực.
This winter can truly be said to be bitterly cold.
guìlínshānshuǐ桂林山水kěwèi可谓tiānxià天下wú无shuāng双。
Phong cảnh Quế Lâm có thể nói là thiên hạ vô song.
The scenery of Guilin can truly be said to be unmatched under heaven.
zhè这gè个shèjì设计kěwèi可谓dújùjiàngxīn独具匠心。
Thiết kế này có thể nói là vô cùng độc đáo (có sự khéo léo độc nhất).
This design can truly be said to display remarkable originality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây