ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
意谓
yì wèi
nghĩa
Hán việt: ý vị
—

Gợi nhớ

Từ "意谓" (yì wèi) mang nghĩa "nghĩa", kết hợp bởi 意 (yì - ý): "ý định" + 谓 (wèi - vị): "gọi là". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 谓: Mỗi lời nói thốt ra (讠) từ sự suy ngẫm sâu sắc trong lòng dạ (胃) đều dùng để định danh, gọi là hay nhận định một điều gì đó (谓).

Thành phần cấu tạo

意谓
yì wèi
nghĩa
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
谓
wèi • vị
gọi là
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
胃
Chữ Trụ
Dạ dày / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nghĩa
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种tàidù态度de的zhuǎnbiàn转变,yìwèi意谓zhe着tā他yǐjīng已经tuǒxié妥协le了。
Sự thay đổi thái độ này có nghĩa là anh ấy đã thỏa hiệp rồi.
This change in attitude signifies that he has already compromised.
lǜdēng绿灯liàng亮qǐ起yìwèi意谓zhe着chēliàng车辆kěyǐ可以tōngxíng通行。
Đèn xanh sáng lên có nghĩa là xe cộ được phép đi qua.
When the green light comes on, it means vehicles may proceed.
fàngqì放弃zhè这cì次jīhuì机会,jiù就yìwèi意谓zhe着yào要chóngxīn重新kāishǐ开始。
Từ bỏ cơ hội này đồng nghĩa với việc phải bắt đầu lại từ đầu.
Giving up this opportunity means having to start all over again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây