ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刺痛感
cìtònggǎn
Cảm giác châm chích / Rát da
Hán việt: thích thống cảm
—

Gợi nhớ

Từ "刺痛感" (cìtònggǎn) mang nghĩa "Cảm giác châm chích / Rát da", kết hợp bởi 刺 (cì - thích): "Đâm" + 痛 (tòng - thống): "đau đớn" + 感 (gǎn - cảm): "cảm giác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刺: Dùng lưỡi dao sắc (刂) nhọn hoắt như chiếc gai cây (朿) phóng thẳng vào mục tiêu là hành động đâm, chọc (刺). • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛). • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感).

Thành phần cấu tạo

刺痛感
cìtònggǎn
Cảm giác châm chích / Rát da
刺
cì • thích
Đâm
朿
Thứ
Gai nhọn (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
痛
tòng • thống
đau đớn
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cảm giác châm chích / Rát da
Ví dụ (3)
rúguǒ如果túmǒ涂抹zhè这kuǎn款shuǎngfūshuǐ爽肤水hòu后miànbù面部chūxiàn出现cìtònggǎn刺痛感,yīng应lìjí立即qīngxǐ清洗gānjìng干净。
Nếu sau khi thoa chai nước hoa hồng này mặt xuất hiện cảm giác châm chích rát da, nên rửa sạch ngay lập tức.
If a stinging sensation occurs on your face after applying this toner, rinse it off immediately.
shuā刷suān酸chūqī初期de的qīngwēi轻微cìtònggǎn刺痛感shǔyú属于zhèngcháng正常fànwéi范围,dàn但chíxù持续jùtòng剧痛zé则yào要tíngyòng停用。
Cảm giác châm chích nhẹ lúc mới peel da axit thuộc phạm vi bình thường, nhưng rát buốt kéo dài thì phải ngừng dùng.
A slight tingling sensation when first using acid treatments is normal, but discontinue use if severe pain persists.
zhè这kuǎn款xiūfù修复miànshuāng面霜túmǒ涂抹hòu后hěn很wēnhé温和,wánquán完全méiyǒu没有rènhé任何cìtònggǎn刺痛感。
Hộp kem dưỡng phục hồi này thoa xong rất dịu nhẹ, hoàn toàn không có bất kỳ cảm giác châm chích nào.
This repair cream feels very gentle after application, without any stinging sensation at all.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây