ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刺骨
cìgǔ
buốt tận xương, lạnh thấu xương
Hán việt: thích cốt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "刺骨" (cìgǔ) mang nghĩa "buốt tận xương, lạnh thấu xương", kết hợp bởi 刺 (cì - thích): "Đâm" + 骨 (gǔ - cốt): "Xương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刺: Dùng lưỡi dao sắc (刂) nhọn hoắt như chiếc gai cây (朿) phóng thẳng vào mục tiêu là hành động đâm, chọc (刺). • Chữ 骨: Những đốt xương khớp nối chặt chẽ bên trên phần cơ thịt (月) tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể chính là khúc xương (骨).

Thành phần cấu tạo

刺骨
cìgǔ
buốt tận xương, lạnh thấu xương
刺
cì • thích
Đâm
朿
Thứ
Gai nhọn (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
骨
gǔ • cốt
Xương
骨
Bộ Cốt
Hình khúc xương có đầu khớp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:buốt tận xương, lạnh thấu xương
Ví dụ (5)
dōngtiān冬天de的hánfēng寒风cìgǔ刺骨,ràng让rén人zhí直dǎ打duōsuo哆嗦。
Gió lạnh mùa đông buốt tận xương, khiến người ta run lẩy bẩy.
The icy winter wind cut to the bone, making people shiver.
gāng刚xiàguò下过xuě雪,wàimiàn外面de的kōngqì空气yìcháng异常cìgǔ刺骨。
Trời vừa có tuyết rơi, không khí bên ngoài lạnh buốt tận xương.
It had just snowed, and the air outside was bitterly cold.
héshuǐ河水bīnglěng冰冷cìgǔ刺骨,méiyǒu没有rén人gǎn敢xiàqù下去yóuyǒng游泳。
Nước sông lạnh thấu xương, không ai dám xuống bơi.
The river water was ice-cold to the bone, and no one dared go in for a swim.
jǐnguǎn尽管hánfēng寒风cìgǔ刺骨,tā他yīrán依然jiānchí坚持zài在hùwài户外duànliàn锻炼。
Mặc cho gió lạnh thấu xương, anh ấy vẫn kiên trì tập thể dục ngoài trời.
Despite the biting cold wind, he still insisted on exercising outdoors.
zhàn站zài在shāndǐng山顶shàng上,cìgǔ刺骨de的hánfēng寒风yíngmiàn迎面pū扑lái来。
Đứng trên đỉnh núi, cơn gió lạnh buốt tận xương phả thẳng vào mặt.
Standing on the mountaintop, he was met head-on by the biting cold wind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây