ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
排骨
páigǔ
Sườn
Hán việt: bài cốt
根
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "排骨" (páigǔ) mang nghĩa "Sườn", kết hợp bởi 排 (pái - bài): "hàng" + 骨 (gǔ - cốt): "Xương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 排: Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排). • Chữ 骨: Những đốt xương khớp nối chặt chẽ bên trên phần cơ thịt (月) tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể chính là khúc xương (骨).

Thành phần cấu tạo

排骨
páigǔ
Sườn
排
pái • bài
hàng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
非
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)
骨
gǔ • cốt
Xương
骨
Bộ Cốt
Hình khúc xương có đầu khớp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sườn
Ví dụ (3)
wǒ我mǎi买le了yìjīn一斤páigǔ排骨。
Tôi mua một cân sườn.
I bought half a kilo of pork ribs.
páigǔ排骨kěyǐ可以yònglái用来zhǔtāng煮汤。
Sườn có thể dùng để nấu canh.
Pork ribs can be used to make soup.
zhè这pán盘páigǔ排骨hěn很rùwèi入味。
Đĩa sườn này rất thấm vị.
This plate of pork ribs is very flavorful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây