ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
骨折
gǔzhé
gãy xương, nứt xương.
Hán việt: cốt chiết
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "骨折" (gǔzhé) mang nghĩa "Gãy (xương,...)", kết hợp bởi 骨 (gǔ - cốt): "Xương" + 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 骨: Những đốt xương khớp nối chặt chẽ bên trên phần cơ thịt (月) tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể chính là khúc xương (骨). • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折.

Thành phần cấu tạo

骨折
gǔzhé
Gãy (xương,...)
骨
gǔ • cốt
Xương
骨
Bộ Cốt
Hình khúc xương có đầu khớp
折
zhé / shé / zhē • chiết
gãy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:gãy xương, nứt xương.
Ví dụ (5)
tā他cóng从tīzi梯子shàng上shuāi摔xiàlái下来,tuǐ腿gǔzhé骨折le了。
Anh ấy ngã từ trên thang xuống, chân bị gãy rồi.
He fell off a ladder and broke his leg.
yīshēng医生tōngguò通过xguāngX光zhàopiān照片quèzhěn确诊shì是gǔzhé骨折。
Bác sĩ thông qua phim chụp X-quang chẩn đoán xác định là gãy xương.
The doctor confirmed it was a fracture through an X-ray.
lǎoniánrén老年人gǔzhì骨质shūsōng疏松,shuāidǎo摔倒hěn很róngyì容易gǔzhé骨折。
Người già bị loãng xương, ngã một cái là rất dễ bị gãy xương.
Elderly people often have osteoporosis, so a fall can easily cause a fracture.
rúguǒ如果shì是fěnsuì粉碎xìng性gǔzhé骨折,jiù就xūyào需要dòng动shǒushù手术。
Nếu là gãy xương vụn (gãy nát), thì cần phải phẫu thuật.
If it is a comminuted fracture, surgery will be necessary.
hái还hǎo好zhǐshì只是qīngwēi轻微gǔzhé骨折,méiyǒu没有yíwèi移位。
May quá chỉ là rạn xương nhẹ (gãy nhẹ), không bị lệch vị trí.
Fortunately, it was only a minor fracture and there was no displacement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây