骨折
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "骨折" (gǔzhé) mang nghĩa "Gãy (xương,...)", kết hợp bởi 骨 (gǔ - cốt): "Xương" + 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 骨: Những đốt xương khớp nối chặt chẽ bên trên phần cơ thịt (月) tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể chính là khúc xương (骨). • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 骨折
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:gãy xương, nứt xương.
Ví dụ (5)
他从梯子上摔下来,腿骨折了。
Anh ấy ngã từ trên thang xuống, chân bị gãy rồi.
He fell off a ladder and broke his leg.
医生通过X光照片确诊是骨折。
Bác sĩ thông qua phim chụp X-quang chẩn đoán xác định là gãy xương.
The doctor confirmed it was a fracture through an X-ray.
老年人骨质疏松,摔倒很容易骨折。
Người già bị loãng xương, ngã một cái là rất dễ bị gãy xương.
Elderly people often have osteoporosis, so a fall can easily cause a fracture.
如果是粉碎性骨折,就需要动手术。
Nếu là gãy xương vụn (gãy nát), thì cần phải phẫu thuật.
If it is a comminuted fracture, surgery will be necessary.
还好只是轻微骨折,没有移位。
May quá chỉ là rạn xương nhẹ (gãy nhẹ), không bị lệch vị trí.
Fortunately, it was only a minor fracture and there was no displacement.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây