ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
折腾
zhēteng
giày vò, hành hạ, làm khổ; trằn trọc (ngủ); loay hoay, lăn lộn (làm đi làm lại); phung phí.
Hán việt: chiết đằng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "折腾" (zhēteng) mang nghĩa "hành hạ", kết hợp bởi 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy" + 腾 (téng - đằng): "bốc lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折. • Chữ 腾: Tuấn mã (马) căng tràn sinh lực (朕) tung vó phi nước đại vút lên tầng không nghĩa là nhảy vọt, bốc lên (腾).

Thành phần cấu tạo

折腾
zhēteng
hành hạ
折
zhé / shé / zhē • chiết
gãy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)
腾
téng • đằng
bốc lên
朕
Chữ Trẫm
ta (dùng bởi hoàng đế) / âm đọc (bao góc trên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giày vò, hành hạ, làm khổ; trằn trọc (ngủ); loay hoay, lăn lộn (làm đi làm lại); phung phí.
Ví dụ (5)
zuówǎn昨晚wǒ我zěnme怎么yě也shuì睡bù不zhe着,zài在chuáng床shàng上zhēteng折腾le了yíyè一夜。
Tối qua tôi không sao ngủ được, trằn trọc trên giường cả đêm.
I just couldn't fall asleep last night and tossed and turned in bed all night.
zhè这yátòng牙痛zhēn真shì是zhēteng折腾sǐ死wǒ我le了。
Cái đau răng này thực sự hành hạ chết tôi rồi.
This toothache is really driving me crazy.
nǐ你jiù就bié别zhēteng折腾nà那gè个jiù旧diànnǎo电脑le了,mǎi买gè个xīn新de的ba吧。
Bạn đừng có loay hoay với cái máy tính cũ đó nữa, mua cái mới đi.
Stop messing around with that old computer and just buy a new one.
zánmen咱们bié别xiā瞎zhēteng折腾le了,àn按jìhuà计划xíngshì行事ba吧。
Chúng ta đừng có làm loạn (làm điều vô ích) nữa, cứ theo kế hoạch mà làm.
Let's stop messing around and just follow the plan.
bānjiā搬家tài太zhēteng折腾rén人le了,wǒ我lèi累de得yāosuānbèitòng腰酸背痛。
Chuyển nhà thật là hành xác (làm khổ người ta), tôi mệt đau cả lưng.
Moving house is such a hassle. I'm so tired that my back and waist ache.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây