折扣店
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "折扣店" (zhékòudiàn) mang nghĩa "Cửa hàng bán giảm giá", kết hợp bởi 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy" + 扣 (kòu - khấu): "cài" + 店 (diàn - điếm): "Cửa hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折. • Chữ 扣: Đưa bàn tay (扌) luồn chiếc cúc qua vòng khuy nhỏ như cái miệng (口) để gài chặt vạt áo hoặc giữ bớt lại gọi là cài khuy, khấu trừ (扣). • Chữ 店: Dưới mái hiên rộng rãi (广), người buôn bán chọn chiếm một vị trí thuận lợi (占) để mở quán xá, cửa hàng kinh doanh (店).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 折扣店
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cửa hàng bán giảm giá
Ví dụ (3)
折扣店里的东西比较便宜。
Đồ trong cửa hàng giảm giá khá rẻ.
Things in the discount store are relatively cheap.
他在折扣店买了一双鞋。
Anh ấy mua một đôi giày ở cửa hàng giảm giá.
He bought a pair of shoes at the discount store.
这家折扣店周末人很多。
Cuối tuần cửa hàng giảm giá này rất đông người.
This discount store is very crowded on weekends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây