ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
折扣店
zhékòudiàn
Cửa hàng bán giảm giá
Hán việt: chiết khấu điếm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "折扣店" (zhékòudiàn) mang nghĩa "Cửa hàng bán giảm giá", kết hợp bởi 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy" + 扣 (kòu - khấu): "cài" + 店 (diàn - điếm): "Cửa hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折. • Chữ 扣: Đưa bàn tay (扌) luồn chiếc cúc qua vòng khuy nhỏ như cái miệng (口) để gài chặt vạt áo hoặc giữ bớt lại gọi là cài khuy, khấu trừ (扣). • Chữ 店: Dưới mái hiên rộng rãi (广), người buôn bán chọn chiếm một vị trí thuận lợi (占) để mở quán xá, cửa hàng kinh doanh (店).

Thành phần cấu tạo

折扣店
zhékòudiàn
Cửa hàng bán giảm giá
折
zhé / shé / zhē • chiết
gãy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)
扣
kòu • khấu
cài
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng, lỗ / âm đọc (bên phải)
店
diàn • điếm
Cửa hàng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cửa hàng bán giảm giá
Ví dụ (3)
zhékòudiàn折扣店lǐ里de的dōngxi东西bǐjiào比较piányi便宜。
Đồ trong cửa hàng giảm giá khá rẻ.
Things in the discount store are relatively cheap.
tā他zài在zhékòudiàn折扣店mǎi买le了yì一shuāng双xié鞋。
Anh ấy mua một đôi giày ở cửa hàng giảm giá.
He bought a pair of shoes at the discount store.
zhè这jiā家zhékòudiàn折扣店zhōumò周末rén人hěn很duō多。
Cuối tuần cửa hàng giảm giá này rất đông người.
This discount store is very crowded on weekends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây